Giỏ hàng

Quy đổi size quần áo Mỹ sang size quần áo Việt

Khi bạn mua hàng trên website vẫn thường ước chừng size quần áo đôi khi bạn mua về không vừa ý mặc quá chật hay rộng quá làm mất đi vóc dáng thân hình bạn, đôi khi mất tiền nhưng không chọn được món hàng mà minh ưng ý. Chúng tôi dịch vụ mua hộ hàng mỹ giúp bạn xác định size quần áo để bạn dễ dáng...

Khi bạn mua hàng trên website vẫn thường ước chừng size quần áo đôi khi bạn mua về không vừa ý mặc quá chật hay rộng quá làm mất đi vóc dáng thân hình bạn, đôi khi mất tiền nhưng không chọn được món hàng mà minh ưng ý. Chúng tôi dịch vụ mua hộ hàng mỹ giúp bạn xác định size quần áo để bạn dễ dáng chọn lựa kích thước khi mua hàng trên website nước ngoài

Description: sizeaoquan

Đ Áo Nữ

1.1. Size Áo Nữ

Lưu ý: Cỡ size áo nữ được xác định theo sổ đo vòng ngực là chính, các số đo khác dùng để so sánh thêm. (đơn vị: cm)

 


Cỡ số Mỹ


Cỡ số Anh

Cỡ Việt Nam

Vòng ngực

(cm)

Chiều cao

(cm)

Vòng eo

(cm)

Vòng mông

(cm)

S

6

74 – 77

146 – 148

63 – 65

80 – 82

S

8

78 – 82

149 – 151

65.5 – 66.5

82.5 – 84.5

M

10

83 – 87

152 – 154

67 – 69

85 – 87

M

12

88 – 92

155 – 157

69.5 – 71.5

87.5 – 89.5

L

14

93 – 97

158 – 160

72 – 74

90 – 92

L

16

98 – 102

161 – 163

74.5 – 76.5

92.5 – 94.5

XL

18

103 – 107

164 – 166

77 – 99

95 – 97

XL

20

108 – 112

167 – 169

79.5 – 81.5

97.5 – 99.5

 

1.2.S Size Quần và Váy Nữ

Cỡ số vòng bụng

(inches)

Vòng bụng

(cm)

Cỡ số chiều cao toàn thân (inches)

Chiều cao toàn thân (cm)

25

65 – 67.5

25

149 – 151

26

67.5 – 70

26

152 – 154

27

70 – 72.5

27

155 – 157

28

72.5 – 75

28

158 – 160

29

75 – 77.5

29

161 – 163

30

77.5 – 80

30

164 – 166

31

80 – 82.5

31

167 – 169

32

83 – 85

32

170 – 172

 

2 Đồ Nam

Cách đo size đồ nam như sau:

Vòng cổ: Đo vòng quanh chân cổ, chèn thêm một ngón tay cái khi đo.

Vòng ngực: Đo vòng quanh ngực chỗ kích thước lớn nhất.

Vòng eo: Đo quanh vòng eo.

Vòng mông: Đo vòng quanh mông ở nơi có kích thước lớn nhất.

Chiều cao: Đo từ bàn chân đến đỉnh đầu ở tư thế đứng thẳng.

 

2.1. Áo Sơ Mi Nam, Áo Phông

Cỡ số được chọn theo cỡ số vòng cổ. Tuy nhiên có thể chọn số đo vòng ngực để chọn cỡ.

 

Kích Cỡ

Vòng Cổ (cm)

Vòng Ngực (cm)

XXS

37

78-81

XS

38

82-85

S

39

86-89

M

40

90-93

L

41

94-97

XL

42

98-101

XXL

43

102-105

XXXL

44

105-108


2.2. Quần Áo Nam

Gồm 2 chỉ số size vòng bụng và chiều cao toàn thân.

Ví dụ: Ký hiệu trên sản phẩm: 27 – 31 có nghĩa là: Cỡ 27 và chiều cao toàn thân 31.

Ví trị thường gắn cỡ: Bên trong cạp quần.

 

Cỡ số vòng bụng

(inches)

Vòng bụng

(cm)

Cỡ số chiều cao

(inches)

Chiều cao toàn thân (cm)

26

65 – 67.5

26

155 – 157

27

67.5 – 70

27

158 – 160

28

70 – 72.5

28

161 – 163

29

72.5 – 75

29

164 – 166

30

75 – 77.5

30

167 – 169

31

77.5 – 80

31

170 – 172

32

80 – 82.5

32

173 – 175

33

82.5 – 85

33

176 – 178

34

85 – 87.5

34

179 – 181


2.3.Q Áo Quần Jean Nam

Cỡ quần Jeans (inches)

Vòng eo (cm)

Chiều dài chân trong (cm)

26

68

81

27

70

81

28

72

82

29

74

82

30

76

83

31

78

83

32

82

84

33

84

84

34

87

85

35

89

85

36

92

86

38

97

86


2.4. Áo Jacket Nam

Vị trí thường gắn cỡ: Sườn bên trong áo (cách gấu áo 10cm)

Vòng ngực là thông số chính để chọn cỡ. Có thể thay đổi lên xuống 1,2 cỡ khi chiều cao ở mức cao hoặc thấp hơn.

Cỡ số Mỹ

Cỡ số Anh

Vòng ngực (cm)

Chiều cao(cm)

XS

32

77 – 81

160 – 164

S

36

82 – 87

164 – 168

S

37

88 – 92

169 – 173

M

38

93 – 97

172 – 176

M

40

98 – 102

175 – 179

L

42

103 – 107

178 – 182

L

44

108 – 112

180 – 184

XL

46

113 – 117

181 – 186

 

 

2.5. Áo T- shirt, Polo – shirt Nam

Cỡ số Mỹ

Cỡ số EU

Vòng ngực (cm)

S

32

81 – 85

S

34

86 – 90

M

36

91 – 95

M

38

96 – 100

L

40

101 – 105

L

42

106 – 110

XL

44

111 – 120


Giờ đây việc chọn lựa quần áo từ những website nước ngoài sẽ dễ dàng hơn. Bảng quy đổi size trên sẽ giúp bạn chọn lực được những sản phẩm vưa ý phù hợp với than hình bạn.


Cũ hơn Mới hơn